|
TT |
Mã ngành |
Ngành học |
Chỉ tiêu |
Điểm ĐGNL |
Điểm ĐGNL |
|
I. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên: 1.380 |
|
||||
|
1. |
52460101 |
Toán học |
60 |
80 |
|
|
2. |
52460115 |
Toán cơ |
30 |
75 |
|
|
3. |
Thí điểm |
Toán Tin ứng dụng |
50 |
80 |
|
|
4. |
52480105 |
Máy tính và khoa học thông tin |
70 |
80 |
|
|
5. |
52440102 |
Vật lý học |
120 |
75 |
|
|
6. |
52430122 |
Khoa học vật liệu |
40 |
75 |
|
|
7. |
52520403 |
Công nghệ hạt nhân |
30 |
75 |
|
|
8. |
52440221 |
Khí tượng học |
60 |
70 |
|
|
9. |
52440224 |
Thủy văn |
30 |
70 |
|
|
10. |
52440228 |
Hải dương học |
30 |
70 |
|
|
11. |
52440112 |
Hóa học |
100 |
80 |
|
|
12. |
52510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
70 |
80 |
|
|
13. |
52720403 |
Hóa dược |
50 |
80 |
|
|
14. |
52440217 |
Địa lý tự nhiên |
50 |
70 |
|
|
15. |
52850103 |
Quản lý đất đai |
40 |
75 |
|
|
16. |
52440201 |
Địa chất học |
50 |
75 |
|
|
17. |
52520501 |
Kỹ thuật địa chất |
40 |
70 |
|
|
18. |
52850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
60 |
75 |
|
|
19. |
52420101 |
Sinh học |
90 |
75 |
|
|
20. |
52420201 |
Công nghệ sinh học |
120 |
80 |
|
|
21. |
52440301 |
Khoa học môi trường |
80 |
75 |
|
|
22. |
52440306 |
Khoa học đất |
40 |
70 |
|
|
23. |
52510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
70 |
80 |
|
|
II. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn: 1.610 |
|
||||
|
1. |
52320101 |
Báo chí |
100 |
80 |
|
|
2. |
52310201 |
Chính trị học |
80 |
70 |
|
|
3. |
52760101 |
Công tác xã hội |
60 |
75 |
|
|
4. |
52220213 |
Đông phương học |
130 |
80 |
|
|
5. |
52220104 |
Hán Nôm |
30 |
70 |
|
|
6. |
52340401 |
Khoa học quản lý |
100 |
75 |
|
|
7. |
52320202 |
Khoa học thư viện |
30 |
70 |
|
|
8. |
52220310 |
Lịch sử |
90 |
70 |
|
|
9. |
52320303 |
Lưu trữ học |
50 |
70 |
|
|
10. |
52220320 |
Ngôn ngữ học |
70 |
75 |
|
|
11. |
52310302 |
Nhân học |
60 |
70 |
|
|
12. |
52360708 |
Quan hệ công chúng |
50 |
80 |
|
|
13. |
52340103 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành |
80 |
80 |
|
|
14. |
52340107 |
Quản trị khách sạn |
70 |
80 |
|
|
15. |
52340406 |
Quản trị văn phòng |
50 |
75 |
|
|
16. |
52220212 |
Quốc tế học |
90 |
80 |
|
|
17. |
52310401 |
Tâm lý học |
100 |
80 |
|
|
18. |
52320201 |
Thông tin học |
30 |
70 |
|
|
19. |
52220309 |
Tôn giáo học |
50 |
70 |
|
|
20. |
52220301 |
Triết học |
70 |
70 |
|
|
21. |
52220330 |
Văn học |
90 |
75 |
|
|
22. |
52220113 |
Việt Nam học |
60 |
70 |
|
|
23. |
52310301 |
Xã hội học |
70 |
75 |
|
|
III. Trường Đại học Ngoại ngữ: 1.200 (xét theo điểm môn thi Ngoại ngữ đối với các thí sinh có điểm ĐGNL đạt từ 70,0 điểm trở lên; ngưỡng điểm ĐGNL ngoại ngữ 40/80) |
|
||||
|
1. |
52220201 |
Ngôn ngữ Anh |
350 |
70 |
40/80 |
|
2. |
52140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
200 |
70 |
40/80 |
|
3. |
52220202 |
Ngôn ngữ Nga |
50 |
70 |
40/80 |
|
4. |
52140232 |
Sư phạm Tiếng Nga |
20 |
70 |
40/80 |
|
5. |
52220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
100 |
70 |
40/80 |
|
6. |
52140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
25 |
70 |
40/80 |
|
7. |
52220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
125 |
70 |
40/80 |
|
8. |
52140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
25 |
70 |
40/80 |
|
9. |
52220205 |
Ngôn ngữ Đức |
80 |
70 |
40/80 |
|
10. |
52220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
125 |
70 |
40/80 |
|
11. |
52140236 |
Sư phạm Tiếng Nhật |
25 |
70 |
40/80 |
|
12. |
52220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
75 |
70 |
40/80 |
|
13. |
52220211 |
Ngôn ngữ Ả rập |
25 |
70 |
40/80 |
|
IV. Trường Đại học Công nghệ: 840 |
|
||||
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin |
|||||
|
1. |
52480201 |
Công nghệ thông tin |
210 |
80 |
|
|
2. |
52480101 |
Khoa học máy tính |
30 |
80 |
|
|
3. |
52480104 |
Hệ thống thông tin |
60 |
80 |
|
|
4. |
52480102 |
Truyền thông và mạng máy tính |
60 |
80 |
|
|
Nhóm ngành Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử và viễn thông |
|||||
|
5. |
52510302 |
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
90 |
80 |
|
|
Nhóm ngành Vật lí kĩ thuật |
|||||
|
6. |
52520401 |
Vật lí kĩ thuật |
60 |
75 |
|
|
QHI.TĐ01 |
Kỹ thuật năng lượng CT kỹ sư |
50 |
70 |
||
|
Nhóm ngành Công nghệ Kĩ thuật Cơ điện tử và Cơ kĩ thuật |
|||||
|
7. |
52520101 |
Cơ kĩ thuật |
80 |
75 |
|
|
8. |
52510203 |
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử |
90 |
75 |
|
|
Các CTĐT CLC theo TT23 |
|||||
|
9. |
52480101 |
Khoa học máy tính |
60 |
70 |
32/80 |
|
10. |
52510302 |
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
60 |
70 |
32/80 |
|
V. Trường Đại học Kinh tế: 420+120 |
|
||||
|
1. |
52310101 |
Kinh tế |
60 |
70 |
|
|
2. |
52310104 |
Kinh tế phát triển |
60 |
70 |
|
|
3. |
52310106 |
Kinh tế quốc tế |
60 |
70 |
|
|
4. |
52340101 |
Quản trị kinh doanh |
60 |
70 |
|
|
5. |
52340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
110 |
70 |
|
|
6. |
52340301 |
Kế toán |
70 |
70 |
|
|
7. |
52310106CLC |
Kinh tế quốc tế (CLC) |
60 |
70 |
32/80 |
|
8. |
52340101CLC |
Quản trị kinh doanh (CLC) |
60 |
70 |
32/80 |
|
VI. Trường Đại học Giáo dục: 300 |
|
||||
|
1. |
52140209 |
Sư phạm Toán |
50 |
75 |
|
|
2. |
52140211 |
Sư phạm Vật lý |
50 |
75 |
|
|
3. |
52140212 |
Sư phạm Hóa học |
50 |
75 |
|
|
4. |
52140213 |
Sư phạm Sinh học |
50 |
70 |
|
|
5. |
52140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
50 |
75 |
|
|
6. |
52140218 |
Sư phạm Lịch sử |
50 |
70 |
|
|
VII. Khoa Luật: 300 |
|
||||
|
1. |
52380101 |
Luật học |
220 |
75 |
|
|
2. |
52380109 |
Luật kinh doanh |
80 |
75 |
|
|
VIII. Khoa Y – Dược: 120 |
|
||||
|
1. |
52720101 |
Y đa khoa |
60 |
90 |
|
|
2. |
52720401 |
Dược học |
60 |
90 |
|
|
IX. Khoa Quốc tế: 250 |
|
||||
|
1. |
52340303 |
Kế toán, phân tích và kiểm toán |
100 |
70 |
|
|
2. |
52340120 |
Kinh doanh quốc tế |
110 |
70 |
|
|
3. |
52340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
40 |
70 |
|
Đăng ký:
Đăng Nhận xét
(
Atom
)
0 nhận xét:
Đăng nhận xét